 | [lựa chọn] |
|  | to make one's choice; to take one's pick |
|  | Lựa chọn đúng / nhầm |
| To make the right/wrong choice |
|  | Ông có quyền lựa chọn |
| The choice is yours; You have a (free) choice; Choose for yourself |
|  | Ông có quyền lựa chọn giữa... và... |
| You have the choice between... and...; You can choose between... and... |
|  | Hắn được phép lựa chọn giữa việc nộp phạt và ngồi tù một năm |
| He was given the alternative of a fine or a year's imprisonment |